Từ khóa
 
 
Thống kê truy cập
Truy cập tổng 3.874.516
Truy cập hiện tại 623
Liên kết website
+ Sở, ban ngành
+ Trung tâm Y tế Huyện/Thị xã/Thành Phố
+ Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế
+ Các đơn vị chuyên ngành phục hồi chức năng
+ Các tổ chức khuyết tật
trưng cầu ý kiến
Bạn đánh giá Website của bệnh viện chúng tôi như thế nào?


Giá dịch vụ
Từ khóa:
STTTên dịch vụĐơn vị tínhĐơn giá BHYTĐơn giá không BHYTNgày áp dụngGhi chú
IPHẦN A. GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
1Tiền khám Phục hồi chức nănglần30.50030.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
IIPHẦN B. GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
1Giường nội khoa loại 2 hạng III-Khoa vật lý trị liệu-Phục hồi chức năngngày149.100149.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
2Giường nội khoa loại 3 hạng III-Khoa vật lý trị liệu- phục hồi chức năngngày121.100121.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
3Giường nội khoa loại 3 hạng III-Khoa Y học cổ truyềnngày121.100121.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
IIIPHẦN C. GIÁ CÁC DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1Điện tim thường.lần32.80032.80020/08/201915/03/2020 không BHYT
2Định lượng Acid Uriclần21.50021.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
3Định lượng Bilirubin gián tiếplần21.50021.20020/08/201901/10/2017 không BHYT
4Định lượng Bilirubin toàn phầnlần21.50021.20020/08/201901/10/2017 không BHYT
5Định lượng Bilirubin trực tiếplần21.50021.20020/08/201901/10/2017 không BHYT
6Định lượng Calci toàn phầnlần12.90012.90020/08/201915/03/2020 không BHYT
7Định lượng Cholesterol toàn phầnlần26.90026.90020/08/201915/03/2020 không BHYT
8Định lượng Creatinin (máu)lần21.50021.20020/08/201915/03/2020 không BHYT
9Định lượng Glucose [Máu]lần21.50021.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
10Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu].lần26.90026.90020/08/201915/03/2020 không BHYT
11Định lượng Protein toàn phần [Máu].lần21.50021.20020/08/201901/10/2017 không BHYT
12Định lượng Triglycerid (máu) [Máu].lần26.90026.90020/08/201915/03/2020 không BHYT
13Định lượng Urê máu [Máu]lần21.50021.50020/08/201915/03/2020không BHYT
14Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu­]lần21.50021.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
15Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]lần21.50021.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
16Đơn bào đường ruột soi tươilần41.70040.20020/08/201901/10/2017 không BHYT
17Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)lần23.10023.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
18Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)lần36.90036.90020/08/201915/03/2020không BHYT
19Siêu âm ổ bụng.lần43.90043.90020/08/201915/03/2020 không BHYT
20Thời gian máu chảy phương pháp Duke.lần12.60012.60020/08/201915/03/2020 không BHYT
21Thời gian máu chảy phương pháp Ivy.lần48.40048.40020/08/201915/03/2020không BHYT
22Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)lần36.90036.90020/08/201915/03/2020 không BHYT
23Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)lần27.40027.40020/08/201915/03/2020 không BHYT
24Trứng giun soi tập trunglần41.70040.20020/08/201901/10/2017 không BHYT
25Trứng giun, sán soi tươilần41.70040.20020/08/201901/10/2017 không BHYT
26Vi nấm soi tươilần41.70040.20020/08/201901/10/2017 không BHYT
IVPHẦN C. CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Điện mãng châm điều trị bí đái cơ nănglần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
2Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườnlần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
3Điện mãng châm điều trị đau lưnglần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
4Điện mãng châm điều trị đau thần kinh Vlần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
5Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớplần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
6Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng-hônglần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
7Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáylần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
8Điện mãng châm điều trị liệt chi dướilần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
9Điện mãng châm điều trị liệt chi trênlần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
10Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênlần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
11Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãolần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
12Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốnglần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
13Điện mãng châm điều trị rối lọa thần kinh chức năng do chấn thương sọ nãolần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
14Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu tiệnlần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
15Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấplần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
16Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vailần74.30074.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
17Thủy châmlần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
18Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớplần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
19Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sốnglần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
20Thủy châm điều trị đau lưnglần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
21Thủy châm điều trị đau vai gáylần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
22Thủy châm điều trị hỗ trợ viêm khớp dạng thấplần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
23Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hônglần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
24Thủy châm điều trị liệt chi dướilần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
25Thủy châm điều trị liệt chi trênlần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
26Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênlần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
27Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãolần66.10066.10015/03/2020 không BHYT
28Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ nãolần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
29Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chilần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
30Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vailần66.10066.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
31Điện châmlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
32Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãolần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
33Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầulần67.30067.30020/08/201915/03/2020không BHYT
34Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườnlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
35Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớplần67.30067.30020/08/201915/03/2020không BHYT
36Điện châm điều trị đau lưnglần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
37Điện châm điều trị đau mỏi cơlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
38Điện châm điều trị đau thần kinh toạlần67.30067.30020/08/201915/03/2020không BHYT
39Điện châm điều trị di chứng bại liệtlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
40Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháplần67.30067.30020/08/201915/03/2020không BHYT
41Điện châm điều trị hội chứng vai gáylần67.30067.30020/08/201915/03/2020không BHYT
42Điện châm điều trị liệt chi dướilần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
43Điện châm điều trị liệt chi trênlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
44Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
45Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
46Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinhlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
47Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinhlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
48Điện châm điều trị liệt nửa ngườilần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
49Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ emlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
50Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốnglần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
51Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại nãolần67.30067.30020/08/201915/03/2020không BHYT
52Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chilần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
53Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nônglần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
54Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ nãolần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
55Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãolần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
56Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
57Điện châm điều trị teo cơlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
58Điện châm điều trị thoái hoá khớplần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
59Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh Vlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
60Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinhlần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
61Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinhlần67.30067.30020/08/201915/03/2020không BHYT
62Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấplần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
63Điện châm điều trị viêm quanh khớp vailần67.30067.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
64Điều trị bằng các dòng điện xunglần41.40041.40020/08/201915/03/2020 không BHYT
65Điều trị bằng điện phân dẫn thuốclần45.40045.40020/08/201915/03/2020 không BHYT
66Điều trị bằng dòng điện một chiều đềulần45.40044.00020/08/201901/10/2017 không BHYT
67Điều trị bằng máy kéo giãn cột sốnglần45.80045.80020/08/201915/03/2020 không BHYT
68Điều trị bằng siêu âmlần45.60045.60020/08/201915/03/2020 không BHYT
69Điều trị bằng sóng xung kíchlần61.70061.70020/08/201915/03/2020không BHYT
70Điều trị bằng tia hồng ngoạilần35.20035.20020/08/201915/03/2020 không BHYT
71Điều trị bằng từ trườnglần38.40038.40020/08/201915/03/2020 không BHYT
72Giác hơi điều trị các chứng đaulần33.20033.20020/08/201915/03/2020 không BHYT
73Kỹ thuật kéo nắn trị liệulần45.30050.50020/08/201901/10/2017 không BHYT
74Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa ngườilần46.90046.90020/08/201915/03/2020 không BHYT
75Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa ngườilần42.30042.30020/08/201915/03/2020 không BHYT
76Kỹ thuật xoa bóp toàn thânlần50.70087.00020/08/2019
77Kỹ thuật xoa bóp vùnglần41.80059.50020/08/2019
78Tập các kiểu thởlần30.10030.10020/08/201915/03/2020 không BHYT
79Tập cho người thất ngôn.lần106.00098.80020/08/201901/10/2017 không BHYT
80Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)lần27.30027.30020/08/201901/10/2017 không BHYT
81Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)lần27.30027.30020/08/201901/10/2017 không BHYT
82Tập đi với bàn xương cálần27.30027.30020/08/201901/10/2017 không BHYT
83Tập điều hợp vận độnglần42.00044.50020/08/201901/10/2017 không BHYT
84Tập đứng thăng bằng tĩnh và độnglần46.90046.90020/08/201915/03/2020 không BHYT
85Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)lần59.50059.50020/08/201915/03/2020không BHYT
86Tập ho có trợ giúplần30.10029.00020/08/201901/10/2017 không BHYT
87Tập ngồi thăng bằng tĩnh và độnglần46.90046.90020/08/201915/03/2020 không BHYT
88Tập nuốt (có sử dụng máy)lần152.000152.00020/08/201901/10/2017 không BHYT
89Tập nuốt (không sử dụng máy)lần122.000128.00020/08/201915/03/2020 không BHYT
90Tập sửa lỗi phát âmlần106.000106.00020/08/201915/03/2020 không BHYT
91Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức nănglần46.90044.50020/08/201901/10/2017 không BHYT
92Tập tri giác và nhận thứclần41.80041.80020/08/201915/03/2020 không BHYT
93Tập trong bồn bóng nhỏlần29.00027.30020/08/201901/10/2017 không BHYT
94Tập vận động có kháng trởlần46.90044.50020/08/201901/10/2017 không BHYT
95Tập vận động có trợ giúplần46.90044.50020/08/201901/10/2017 không BHYT
96Tập vận động thụ độnglần46.90044.50020/08/201901/10/2017 không BHYT
97Tập vận động trên bónglần29.00027.30020/08/201901/10/2017 không BHYT
98Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãolần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
99Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngấtlần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
100Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặtlần65.50065.50020/08/201915/03/2020không BHYT
101Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dướilần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
102Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trênlần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
103Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầulần65.50065.50020/08/201915/03/2020không BHYT
104Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớplần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
105Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưnglần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
106Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườnlần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
107Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuậtlần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
108Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháplần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
109Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hônglần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
110Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáylần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
111Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dướilần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
112Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trênlần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
113Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biênlần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
114Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơlần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
115Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm nãolần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
116Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãolần65.50065.50020/08/201916/03/2020 không BHYT
117Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốnglần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
118Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủlần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
119Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chilần65.50065.50020/08/201915/03/2020không BHYT
120Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nônglần65.50065.50020/08/201915/03/2020không BHYT
121Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ nãolần65.50065.50020/08/201915/03/2020không BHYT
122Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhlần65.50065.50020/08/201915/03/2020không BHYT
123Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinhlần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
124Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấplần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
125Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vailần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
126Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại nãolần65.50065.50020/08/201915/03/2020 không BHYT
VPhần G. THUỐC
1A.T Calmax 500viên3.2003.200
2Acepron 250mggói500500
3Acepron 250mg.gói600600
4Actelsar (Telmisartan 40mg)viên8.1808.180
5Agifuos (Furosemid 40mg)viên136136
6Agilizid Glyclazid 80mg)viên945945
7Alverin 40mgviên129129
8Aspirin 100mgviên450450
9Aspirin 100mg.viên495495
10Bisacodyl 5mgviên300300
11Bluepine (Amlodipin 5mg)viên609609
12Calcitriol 0,25mcgviên378378
13Captopril 25mgviên8282
14Cedeinviên350350
15Chlopheniramin 4mgviên3333
16Cinnarizin 25mgviên4646
17Cordaflex (Nifedipin 20mg)viên900900
18Daflon Tab 500mg 60 s (Diosmin 450mg + Hesperidin 50mg)viên3.2583.258
19Dibetalictube17.00017.000
20Digoxin 0.25mgviên710710
21Diosmectit 3ggói950950
22Furocemid 40mgviên144144
23Kadyum (Kaliclorid 600mg)viên1.8001.800
24Katrypsin (Alphachymotripsin 4200UI)viên139139
25Loperamidviên145145
26Magnesi B6viên101101
27Melỏich (Meloxicam) 7.5mgviên1.5101.510
28Metformin 850mg (Meglucon)viên969969
29Methyl prednisolon 4mgviên302302
30Mypara extraviên1.1001.100
31Natri Clorid 0.9% 10mllọ1.5961.596
32Natri Clorid 0.9% 500mlchai13.00013.000
33Navadiab (Gliclazide 60mg)viên1.9001.900
34Nifedipin Hasan 20 Retardviên473473
35Ofloxacin 200mg.viên338338
36Omeprem (Omeprazol 20mg)viên2.3002.300
37ORS babygói1.0001.000
38Pamatase inj (Methyl prednisolon 40mg)viên24.50024.500
39Paracetamol 500mgviên9292
40Paratriam 200mggói2.1842.184
41Phosphalugelgói3.7513.751
42Piracetam 400mgviên203203
43Piracetam 400mg.viên214214
44Prednisolon 5mg (Hydrocolacyl)viên9595
45Sabutamol 4mgviên9595
46Slaska sirup 100mlchai29.00029.000
47Smectagói3.4753.475
48Sorbitol 5gviên435435
49Stugolviên1.4701.470
50Theostat L.P 300mgviên2.5792.579
51Trimpol MR 35mg (Trimetazidin)viên2.6002.600
52Vitamin 3Bviên399399
53Vitamin C 500mgviên188188
54Xorimax tab (Cefuroxim 500mg)viên10.83010.830

 
Lịch công tác tuần
Thứ hai ngày 27/06/2022
Giám đốc: Nguyễn Khoa Nguyên
07:30: Giao ban chuyên môn
Thứ ba ngày 28/06/2022
Giám đốc: Nguyễn Khoa Nguyên
07:30: Trực lãnh đạo
Thứ tư ngày 29/06/2022
Giám đốc: Nguyễn Khoa Nguyên
07:30: Giao ban chuyên môn
Phó Giám Đốc: Nguyễn Trọng Chương
07:30: Trực lãnh đạo
Thứ năm ngày 30/06/2022
Thứ sáu ngày 01/07/2022
Giám đốc: Nguyễn Khoa Nguyên
07:30: Giao ban chuyên môn
Thứ bảy ngày 02/07/2022
Chủ nhật ngày 03/07/2022